Skip to content
narrow screen wide screen auto screen Increase font size Decrease font size Default font size blue color orange color green color

Trường THSC Thăng Long - Ba Đình - Hà Nội. Trường Chuẩn Quốc Gia

Điểm chuẩn vào lớp 10 trường THPT công lập năm 2009-2010
Thứ hai, 20 Tháng 7 2009 07:06

UỶ BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Số6434/QĐ-SGD&ĐT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Hà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2009

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về điểm chuẩn vào lớp 10 trường trung học phổ thông công lập

năm học 2009 – 2010

 

GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

 

Căn cứQuyết định số 34/QĐ-UBND ngày 02/8/2008 của UBND thành phố Hà Nội về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số 12/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/4/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông;

Căn cứCông văn số 4013/SGD&ĐT-QLT ngày 03/4/2009 của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội về Hướng dẫn tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2009-2010;

Xét đề nghị của các ông Trưởng phòng Quản lý thi và Kiểm định chất lượng giáo dục, Hiệu trưởng các trường THPT công lập,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Duyệt điểm chuẩn trúng tuyển (Đợt 1) vào lớp 10 các trường THPT công lập năm học 2009–2010 theo Bảng điểm chuẩn đính kèm.

Điều 2.Căn cứvào điểm chuẩn, Hiệu trưởng các trường THPT công lập tổ chức tiếp nhận học sinh trúng tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT,Lịch tuyển sinhvà các Hướng dẫn của Sở GD&ĐT Hà Nội.

Điều 3.Các ông (bà) Trưởng phòng, ban của Sở, Hiệu trưởng các trường THPT công lập chịu trách nhiệm thi hành quyết địnhnày./.

 

Nơi nhận :

- Bộ GD&ĐT (để báo cáo);

- Như điều 3 (để thực hiện);

- Lưu VT-QLT&KĐ.

GIÁM ĐỐC

(Đã ký) 

 

 

 

 

 

Nguyễn Hữu Độ

 

 

 

BẢNG ĐIỂM CHUẨN (ĐỢT 1) VÀO LỚP 10 THPT CÔNG LẬP NĂM HỌC 2009-2010

(Kèm theo Quyết định số 6434/QĐ-SGD&ĐT ngày 19/7/2009)

 

STT

Trường THPT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1.

Chu Văn An

54,5

Tiếng Nhật: 48,0

2. 

Phan Đình Phùng

50,0

 

3. 

Phạm Hồng Thái

49,5

 

4. 

Nguyễn Trãi- Ba Đình

45,0

 

5. 

Tây Hồ

40,0

Tuyển NV3 tại KVTS 1: 42,0

6. 

Thăng Long

53,0

 

7. 

Trần Phú-Hoàn Kiếm

50,0

 

8. 

Việt Đức

49,0

 

9. 

Trần Nhân Tông

48,5

 

10. 

Đoàn Kết-Hai Bà Trưng

46,0

 

11. 

Kim Liên

52,5

Tiếng Nhật: Tuyển theo danh sách trúng tuyển công bố tại trường

12. 

Yên Hoà

51,0

 

13. 

Lê Quý Đôn- Đống Đa

50,5

 

14. 

Nhân Chính

49,5

 

15. 

Đống Đa

43,5

 

16. 

Cầu Giấy

45,0

 

17. 

Quang Trung-Đống Đa

44,0

Tuyển NV3 tại KVTS 3: 46,0

18. 

Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân

40,0

Tuyển NV3 tại KVTS 3: 42,0

19. 

Ngọc Hồi

46,0

 

20. 

Việt Nam –Ba Lan

38,0

Tuyển NV3 tại KVTS 3, 4: 40,0

21. 

Hoàng Văn Thụ

38,0

Tuyển NV3 toàn T.phố: 40,0

22. 

Trương Định

35,0

Tuyển NV3 toàn T.phố: 37,0

23. 

Ngô Thì Nhậm

34,0

Tuyển NV3 toàn T.phố: 36,0

24. 

Nguyễn Gia Thiều

47,0

 

25. 

Cao Bá Quát- Gia Lâm

41,0

 

26. 

Yên Viên

41,0

 

27. 

Lý Thường Kiệt

38,0

 

28. 

Dương Xá

37,0

Tuyển NV3 tại KVTS 5: 39,0

29. 

Nguyễn Văn Cừ

38,0

 

30. 

Vân Nội

41,5

 

31. 

Liên Hà

39,0

 

32. 

Đa Phúc

38,5

 

33. 

Đông Anh

38,0

 

34. 

Cổ Loa

38,0

 

35. 

Sóc Sơn

39,0

 

36. 

Mê Linh

37,0

 

37. 

Trung Giã

34,5

 

38. 

Yên Lãng

33,0

 

39. 

Xuân Giang

34,0

 

40. 

Kim Anh

31,5

 

41. 

Minh Phú

28,0

 

42. 

Tiền Phong

26,0

 

43. 

Quang Minh

23,0

Tuyển NV3 tại KVTS 6: 25,0

44. 

Tiến Thịnh

24,0

 

45. 

Tự Lập

22,0

 

46. 

Nguyễn Thị Minh Khai

48,0

 

47. 

Xuân Đỉnh

45,0

 

48. 

Hoài Đức A

37,0

 

49. 

Thượng Cát

35,5

 

50. 

Đan Phượng

34,0

 

51. 

Vạn Xuân – Hoài Đức

31,5

 

52. 

Tân Lập

29,5

 

53. 

Hoài Đức B

29,5

 

54. 

Hồng Thái

26,5

 

55. 

Đại Mỗ

28,0

Tuyển NV3 toàn T.phố : 30,0

56. 

Trung Văn

28,0

Tuyển NV3 toàn T.phố : 30,0

57. 

Sơn Tây

43,5

Tiếng Pháp: 30,5

58. 

Tùng Thiện

36,0

 

59. 

Quảng Oai

31,5

 

60. 

Ngô Quyền-Ba Vì

30,0

 

61. 

Phúc Thọ

29,0

 

62. 

Ngọc Tảo

28,0

 

63. 

Ba Vì

26,0

 

64. 

Vân Cốc

25,0

 

65. 

Xuân Khanh

23,5

Tuyển NV3 tại KVTS 8: 25,5

66. 

Bất Bạt

20,0

Tuyển NV3 tại KVTS 8: 22,0

67. 

Thạch Thất

40,0

 

68. 

Quốc Oai

39,0

 

69. 

Phùng Khắc Khoan-Th. Thất

33,5

 

70. 

Minh Khai

29,0

 

71. 

Hai Bà Trưng-Thạch Thất

29,5

 

72. 

Cao Bá Quát- Quốc Oai

27,0

 

73. 

Bắc Lương Sơn

21,0

 

74. 

Lê Quý Đôn – Hà Đông

47,5

 

75. 

Thanh Oai B

38,5

 

76. 

Quang Trung- Hà Đông

34,5

 

77. 

Xuân Mai

31,0

 

78. 

Nguyễn Du – Thanh Oai

30,0

 

79. 

Chương Mỹ A

29,0

 

80. 

Thanh Oai A

27,5

 

81. 

Chúc Động

25,5

 

82. 

Trần Hưng Đạo- Hà Đông

24,0

Tuyển NV3 tại KVTS 10: 26,0; Tiếng Pháp: 26,0

83. 

Chương Mỹ B

22,5

 

84. 

Thường Tín

36,0

 

85. 

Phú Xuyên A

31,5

Tiếng Pháp: 25,0

86. 

Đồng Quan

30,5

 

87. 

Tân Dân

27,5

 

88. 

Tô Hiệu -Thường Tín

26,5

 

89. 

Lý Tử Tấn

23,0

 

90. 

Phú Xuyên B

23,5

 

91. 

Nguyễn Trãi – Thường Tín

21,5

 

92. 

Vân Tảo

20,0

Tuyển NV3 toàn T.phố : 22,0

93. 

Mỹ Đức A

35,5

 

94. 

Ứng Hoà A

26,5

 

95. 

Mỹ Đức B

28,0

 

96. 

Trần Đăng Ninh

23,0

 

97. 

Hợp Thanh

25,5

 

98. 

Ứng Hoà B

20,0

 

99. 

Lưu Hoàng

20,0

 

100. 

Mỹ Đức C

21,0

 

101. 

Đại Cường

20,0

Tuyển NV3 toàn T.phố : 22,0

 

 

HOẠT ĐỘNG QUA ẢNH

 

LỊCH - SỰ KIỆN


Thang Muo`i M?t 2014 Thang Muo`i Hai 2014
T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
Week 44 1 2
Week 45 3 4 5 6 7 8 9
Week 46 10 11 12 13 14 15 16
Week 47 17 18 19 20 21 22 23
Week 48 24 25 26 27 28 29 30

ĐỘI NGŨ LÃNH ĐẠO

 

Nguyễn Thanh Hà 

  Hiệu trưởng
  ĐT: 04.7661227

 

 

Trần Quỳnh Hương

Phó Hiệu trưởng
ĐT: 04.7664592

             

 

Nguyễn Ngọc Huyền

Phó Hiệu trưởng
ĐT: 04.7664592

            


Trần Thu Hà 

CT Công đoàn
ĐT:

 

Nguyễn Phúc Long 

TPT Đội TNTP
ĐT:

SỰ KIỆN SẮP DIỄN RA

                  Cảm tác

 "Kỷ cương, chất lượng, hiệu quả cao

Kết đoàn, thân thiện, nét thanh tao
Sự nghiệp trồng người vươn tới mãi
Thăng Long xuất sắc sáng cờ sao"